accompanied by
cụm từ
- được đi cùng với, có sự tháp tùng của
- accompanied by an adult: được đi cùng với người lớn
- accompanied by music: có nhạc đệm
- accompanied by a guide: có hướng dẫn viên đi cùng
Đồng nghĩa
withtogether withalong withescorted by
Trái nghĩa
aloneunaccompanied