Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alone

/ə'loun/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1097

Nghĩa thường dùng

một mình trạng từ

“I like to be alone sometimes.”Đôi khi tôi thích ở một mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alone

/ə'loun/

phó từ & tính từ

  • một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc
    • alone to sit alone: ngồi một mình
    • to live all alone: sống trơ trọi một mình
  • riêng, chỉ có
    • I'm not alone in this opinion: không phải chỉ riêng tôi có ý kiến này

thành ngữ

  1. to leave alone
    • (xem) leave
  2. to let alone
    • (xem) let
  3. let alone
    • không kể đến, chưa nói đến, không tính đến, chưa tính đến
Định nghĩa tiếng Anh

s. isolated from others s. lacking companions or companionship s. exclusive of anyone or anything else s. radically distinctive and without equal

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...