accomplice
/ə'kɔmplis/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12704
Nghĩa thường dùng
Người giúp đỡ người khác thực hiện một tội phạm.
danh từ
“He was found guilty as an accomplice to the robbery.”Anh ta bị kết tội là đồng phạm trong vụ cướp.
Biến thể từ
accomplices số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accomplice
/ə'kɔmplis/
danh từ
- kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who joins with another in carrying out some plan (especially an unethical or illegal plan)