accomplished
/ə'kɔmpiʃt/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #8941
Nghĩa thường dùng
xuất sắc
tính từ
“She is an accomplished musician with many awards.”Cô ấy là một nhạc sĩ xuất sắc với nhiều giải thưởng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accomplished
/ə'kɔmpiʃt/
tính từ
- đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn
- được giáo dục kỹ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...)
- an accomplished musician: một nhạc sĩ tài năng hoàn hảo
Định nghĩa tiếng Anh
s. highly skilled s. successfully completed or brought to an end s. settled securely and unconditionally