Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #8941

accomplished

/ə'kɔmpiʃt/

tính từ

  • đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn
  • được giáo dục kỹ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...)
    • an accomplished musician: một nhạc sĩ tài năng hoàn hảo
Định nghĩa tiếng Anh

s. highly skilled\ns. successfully completed or brought to an end\ns. settled securely and unconditionally

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...