accordant
/ə'kɔ:dənt/
tính từ
- ((thường) : with) thích hợp, phù hợp, hoà hợp với, theo đúng với
Định nghĩa tiếng Anh
a. being in agreement or harmony; often followed by `with'\ns. in keeping
112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. being in agreement or harmony; often followed by `with'\ns. in keeping
Đang tải...