accordant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accordant
/ə'kɔ:dənt/
tính từ
- ((thường) : with) thích hợp, phù hợp, hoà hợp với, theo đúng với
Định nghĩa tiếng Anh
a. being in agreement or harmony; often followed by `with' s. in keeping
Từ điển Anh–Việt
112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. being in agreement or harmony; often followed by `with' s. in keeping
Đang tải...