Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accredited

/ə'kreditid/ phổ biến #17448

Nghĩa thường dùng

được công nhận tính từ

“The university is accredited by a recognized organization.”Trường đại học được công nhận bởi một tổ chức uy tín.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accredited

/ə'kreditid/

tính từ

  • được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn...)
    • an accredited ambassador: đại sứ đã trình quốc thư
Định nghĩa tiếng Anh

s. given official approval to act

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...