accredited
/ə'kreditid/ phổ biến #17448
Nghĩa thường dùng
được công nhận
tính từ
“The university is accredited by a recognized organization.”Trường đại học được công nhận bởi một tổ chức uy tín.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accredited
/ə'kreditid/
tính từ
- được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn...)
- an accredited ambassador: đại sứ đã trình quốc thư
Định nghĩa tiếng Anh
s. given official approval to act