Từ điển Anh–Việt

112,384 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17448

accredited

/ə'kreditid/

tính từ

  • được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn...)
    • an accredited ambassador: đại sứ đã trình quốc thư
Định nghĩa tiếng Anh

s. given official approval to act

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...