accredited
/ə'kreditid/
tính từ
- được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn...)
- an accredited ambassador: đại sứ đã trình quốc thư
Định nghĩa tiếng Anh
s. given official approval to act
112,384 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. given official approval to act
Đang tải...