Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accrue

/ə'kru:/ GRECollins ★ phổ biến #12166

Nghĩa thường dùng

tích lũy, phát sinh (lợi ích/lãi) động từ

“Interest accrues daily on the outstanding balance.”Lãi phát sinh hàng ngày trên số dư chưa thanh toán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accrue

/ə'kru:/

nội động từ

  • (: to) đổ dồn về (ai...)
    • great profit accrued to them: những món lợi lớn cứ dồn về họ
  • (: from) sinh ra (từ...), do... mà ra
    • such difficulties always accrue from carelessness: những khó khăn như vậy thường do sự cẩu thả mà ra
  • dồn lại, tích luỹ lại (tiền lãi...)
    • interest accrues from the first of January: tiền lãi dồn lại từ ngày mồng một tháng giêng
    • accrued interest: tiền lãi để dồn lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. grow by addition v. come into the possession of

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...