acquaint
/ə'kweint/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9630
“acquainting” là hiện tại phân từ của acquaint — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
làm quen
động từ
“I would like to acquaint you with my friend.”Tôi muốn làm quen với bạn của tôi.
Biến thể từ
acquainted quá khứ phân từ
acquainting hiện tại phân từ
acquainted quá khứ
acquaints ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
acquaint
/ə'kweint/
ngoại động từ
- làm quen
- to acquaint oneself with something: làm quen với cái gì
- to be acquainted with somebody: quen biết ai
- to get (become) acquainted with: trở thành quen thuộc với
- báo, cho biết, cho hay
- to acquaint somebody with a piece of news: báo cho ai biết một tin gì
- to acquaint somebody with a fact: cho ai biết một sự việc gì
Định nghĩa tiếng Anh
v. inform