acrid
/'ækrid/ TOEFLGRE phổ biến #18600
Nghĩa thường dùng
mùi chua, khó chịu
tính từ
“The acrid smoke filled the room.”Khói chua chát tràn ngập căn phòng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
acrid
/'ækrid/
tính từ
- hăng, cay sè
- chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ...)
Định nghĩa tiếng Anh
s strong and sharp s harsh or corrosive in tone