Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acrid

/'ækrid/ TOEFLGRE phổ biến #18600

Nghĩa thường dùng

mùi chua, khó chịu tính từ

“The acrid smoke filled the room.”Khói chua chát tràn ngập căn phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acrid

/'ækrid/

tính từ

  • hăng, cay sè
  • chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ...)
Định nghĩa tiếng Anh

s strong and sharp s harsh or corrosive in tone

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...