acrimonious
/,ækri'mounjəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #20973
Nghĩa thường dùng
cay đắng, đầy thù địch (tranh cãi/chia tay)
tính từ
“The acrimonious dispute ended with both firms in litigation.”Cuộc tranh chấp cay đắng kết thúc khi cả hai công ty vướng vào kiện tụng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
acrimonious
/,ækri'mounjəs/
tính từ
- chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ)
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by strong resentment or cynicism