Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acrimonious

/,ækri'mounjəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #20973

Nghĩa thường dùng

cay đắng, đầy thù địch (tranh cãi/chia tay) tính từ

“The acrimonious dispute ended with both firms in litigation.”Cuộc tranh chấp cay đắng kết thúc khi cả hai công ty vướng vào kiện tụng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acrimonious

/,ækri'mounjəs/

tính từ

  • chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ)
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by strong resentment or cynicism

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...