acronym
/'ækrənim/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13493
Nghĩa thường dùng
từ viết tắt được tạo thành từ chữ cái đầu của các từ khác
danh từ
“NASA is an acronym for the National Aeronautics and Space Administration.”NASA là một từ viết tắt cho Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
acronym
/'ækrənim/
danh từ
- từ (cấu tạo bằng) chữ đầu (của những từ khác) (ví dụ NATO, radar...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a word formed from the initial letters of the several words in the name