Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

across

/ə'krɔs/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #377

Nghĩa thường dùng

qua, ngang qua giới từ

“The bridge goes across the river.”Cây cầu đi qua con sông.

Đồng nghĩa overthroughspanning
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

across

/ə'krɔs/

phó từ

  • qua, ngang, ngang qua
    • a bird is flying across: một con chim đang bay ngang qua
  • bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập
    • to stand with legs across: đứng chéo khoeo
    • with arms across: khoanh tay

giới từ

  • qua, ngang, ngang qua
    • across the fields: ngang qua cánh đồng
  • ở bên kia, ở phía bên kia
    • the hotel is across the river: khách sạn ở bên kia sông

thành ngữ

  1. to come across
    • (xem) come
  2. to get across somebody
    • cãi nhau với ai
  3. to turn across
    • (xem) trun
  4. to put it across somebody
    • (từ lóng) trả thù ai
    • đánh lừa ai
    • trừng phạt ai, sửa cho ai một trận
Định nghĩa tiếng Anh

r. to the opposite side r. transversely

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...