Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #124

over

/'ouvə/

danh từ

  • trên; ở trên
    • a lamp over our heads: cái đèn treo trên đầu chúng ta
    • with his hat over his eyes: cái mũ sùm sụp trên mắt
    • the radio: trên đài phát thanh
  • trên khắp, ở khắp
    • rice is grown all over Vietnam: khắp nơi ở Việt Nam nơi nào cũng trồng lúa
    • all the world over: trên khắp thế giới
    • all the world over: trên khắp thế giới
    • to travel over Europe: đi du lịch khắp Châu Âu
  • hơn, trên
    • to set somebody over the rest: đánh giá ai hơn những người khác, đặt ai trên những người khác
    • to win a victory over the enemy: đánh thắng kẻ thù
    • to have command over oneself: tự làm chủ được bản thân mình, tự kiềm chế được mình
  • hơn, nhiều hơn
    • it costs over 100d: giá hơn 100 đồng
  • qua, sang, đến tận
    • to jump over the brook: nhảy qua con suối
    • to look over the hedge: nhìn qua hàng rào
    • the house over the way: nhà bên kia đường
    • to stumble over a stone: vấp phải hòn đá
    • over the telephone: qua dây nói
    • if we can tide over the next month: nếu ta có thể vượt qua được hết tháng sau
    • can you stay over Wednesday?: anh có thể ở đến hết thứ tư không?

thành ngữ

  1. all over somebody
    • (từ lóng) mê ai, phải lòng ai, say ai
  2. over all
    • từ bên này đến bên kia, bao quát
  3. over our heads
    • khó quá chúng tôi không hiểu được
    • vượt qua đầu chúng tôi, không hỏi ý kiến chúng tôi
  4. over head and ears in love
    • yêu say đắm
  5. over shoes over boots
    • (xem) boot
  6. over the top
    • nhảy lên (hào giao thông) để công kích
  7. to go to sleep over one's work
    • đi ngủ mà còn suy nghĩ đến công việc
  8. to have a talk over a cup of tea
    • nói chuyện trong khi uống trà

phó từ

  • nghiêng, ngửa
    • to lean over: tỳ nghiêng (qua)
    • to fall over: ngã ngửa
  • qua, sang
    • to jump over: nhảy qua
    • to look over: nhìn qua (sang bên kia)
    • to ask somebody over: mời ai qua chơi
    • he is going over to the Soviet Union: anh ấy đang đi Liên-xô
    • please turn over: đề nghị lật sang trang sau
    • to turn somebody over on his face: lật sấp ai xuống
    • to go over to the people's side: đi sang phía nhân dân
  • khắp, khắp chỗ, khắp nơi
    • to paint it over: sơn khắp chỗ
  • ngược
    • to bend something over: bẻ ngược cái gì, gấp ngược cái gì
  • lần nữa, lại
    • the work is badly done, it must be done over: công việc làm không tốt, phải làm lại
  • quá, hơn
    • over anxious: quá lo lắng
    • 20kg and over: hơn 20 kg
  • từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận
    • to count over: đếm đi đếm lại cẩn thận
    • to think a matter over: nghĩ cho chín một vấn đề
  • qua, xong, hết
    • time is over: đã hết giờ

thành ngữ

  1. all over
    • (xem) all
  2. over again
    • lại nữa
  3. over against
    • đối lập với
  4. over and above
    • (xem) above
  5. over and over [again]
    • nhiều lần lặp đi lặp lại

danh từ

  • cái thêm vào, cái vượt quá
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) phát đạn nổ quá mục tiêu

tính từ

  • cao hơn
  • ở ngoài hơn
  • nhiều hơn, quá
  • qua, xong hết
Biến thể từ overs số nhiều
Đồng nghĩa aboveacrossfinished
Trái nghĩa underbelow
Định nghĩa tiếng Anh

n. (cricket) the division of play during which six balls are bowled at the batsman by one player from the other team from the same end of the pitch\nr. at or to a point across intervening space etc.\nr. throughout an area\nr. throughout a period of time

Gợi ý (24)

overact động từ: cường điệu, đóng (vai kịch...) một cách cường điệu overarm tính từ & phó từ: (thể dục,thể thao) tung cao, đánh bằng tay gi… overate nội động từ overate; overeaten: ăn quá nhiều, ăn quá mức overbid ngoại động từ overbid, overbade, overbid, overbidden: trả gi… overbuy động từ overbought: mua nhiều quá, mua sắm quá túi tiền của mình overdid ngoại động từ overdid, overdone: làm quá trớn, làm quá overdye ngoại động từ: nhuộm quá lâu, nhuộm quá nhiều overfly overjoy ngoại động từ: làm vui mừng khôn xiết overman danh từ: người có quyền lực cao hơn cả; người lânh đạo overpot ngoại động từ: trồng (cây hoa...) vào chậu to quá overran danh từ: sự lan tràn, sự tràn ra oversaw ngoại động từ oversaw, overseen: trông nom, giám thị oversea tính từ & phó từ: ngoài nước, hải ngoại overset động từ overset: làm đảo lộn, lật đổ oversew ngoại động từ oversewed; oversewed; oversewn: may nối vắt over-age tính từ: quá tuổi overarch nội động từ: uốn thành vòm ở trên overbear ngoại động từ overbore; overborn; overborne: đè xuống, nén xuống overblew nội động từ overblew, overblown: (âm nhạc) thổi kèn quá mạnh overblow nội động từ overblew, overblown: (âm nhạc) thổi kèn quá mạnh overboil nội động từ: quá sôi overbold tính từ: quá liều, quá táo bạo overbore ngoại động từ overbore; overborn; overborne: đè xuống, nén xuống
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...