Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

activate

/'æktiveit/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6113

Nghĩa thường dùng

kích hoạt hoặc làm cho hoạt động động từ

“The alarm was activated when the door opened.”Còi báo động đã được kích hoạt khi cửa mở.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

activate

/'æktiveit/

ngoại động từ

  • (hoá học); (sinh vật học) hoạt hoá, làm hoạt động
  • (vật lý) hoạt hoá, làm phóng xạ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) xây dựng và trang bị (một đơn vị)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make active or more active v. make more adsorptive v. aerate (sewage) so as to favor the growth of organisms that decompose organic matter v. make (substances) radioactive

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...