Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ad infinitum

/'æd,infi'naitəm/

Nghĩa thường dùng

đến vô tận, liên tục không ngừng cụm từ

“The process cannot be repeated ad infinitum without cost.”Quy trình không thể lặp lại mãi mãi mà không tốn kém.

Đồng nghĩa endlesslyforever
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ad infinitum

/'æd,infi'naitəm/

phó từ

  • vô cùng, vô tận, không giới hạn, mãi mãi
Định nghĩa tiếng Anh

Without limit; endlessly.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...