Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forever

/fə'revə/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #2082

Nghĩa thường dùng

mãi mãi trạng từ

“I will love you forever.”Tôi sẽ yêu bạn mãi mãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forever

/fə'revə/

phó từ

  • mãi mãi, vĩnh viễn
Định nghĩa tiếng Anh

r. for a very long or seemingly endless time

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...