adaptable
/ə'dæptəbl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14811
Nghĩa thường dùng
linh hoạt; dễ thích nghi
tính từ
“Being adaptable is crucial in a fast-changing market.”Khả năng thích nghi là điều cần thiết trong thị trường thay đổi nhanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adaptable
/ə'dæptəbl/
tính từ
- có thể tra vào, có thể lắp vào
- có thể phỏng theo, có thể sửa lại cho hợp
- có thể thích nghi, có thể thích ứng
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of adapting (of becoming or being made suitable) to a particular situation or use