Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adaptive

/ә'dæptiv/ TOEFL phổ biến #8259

Nghĩa thường dùng

thích nghi tính từ

“Adaptive strategies are essential for survival.”Chiến lược thích nghi là cần thiết cho sự sống sót.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adaptive

//

  • (Tech) mang tính thích nghi
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a capacity for adaptation

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...