Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

addition or subtraction

Nghĩa thường dùng

phép cộng cụm từ

“In mathematics, addition or subtraction is fundamental to solving equations.”Trong toán học, phép cộng hoặc phép trừ là cơ bản để giải các phương trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • phép cộng
    • addition and subtraction: cộng và trừ
  • phép trừ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...