addition or subtraction
Nghĩa thường dùng
phép cộng
cụm từ
“In mathematics, addition or subtraction is fundamental to solving equations.”Trong toán học, phép cộng hoặc phép trừ là cơ bản để giải các phương trình.
Đồng nghĩa
summationcalculationarithmeticmathematics
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- phép cộng
- addition and subtraction: cộng và trừ
- phép trừ