Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mathematics

/.mæθә'mætiks/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4257

Nghĩa thường dùng

toán học danh từ

“Mathematics is my favorite subject.”Toán học là môn học yêu thích của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mathematics

//

  • toán học
  • abstract m. toán học trừu tượng, toán họcthuần tuý
  • applied m. toán học ứng dụng
  • constructive m. toán học kiến thiết
  • elementary m. toán học sơ cấp
  • pure m. toán học thuần tuý
Định nghĩa tiếng Anh

n. a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...