Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adhesion

/əd'hi:ʤn/ phổ biến #19916

Nghĩa thường dùng

sự bám dính giữa các bề mặt danh từ

“The adhesion of paint to the wall is crucial for a long-lasting finish.”Sự bám dính của sơn lên tường rất quan trọng để có lớp hoàn thiện bền lâu.

Biến thể từ adhesions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adhesion

/əd'hi:ʤn/

danh từ

  • sự dính chặt vào, sự bám chặt vào
  • sự tham gia, sự gia nhập (một đảng phái)
  • sự trung thành với; sự giữ vững (ý kiến lập trường...)
  • sự tán đồng, sự đồng ý
Định nghĩa tiếng Anh

n. abnormal union of bodily tissues; most common in the abdomen n. a fibrous band of scar tissue that binds together normally separate anatomical structures

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...