Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adhesive

/əd'hi:siv/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17140

Nghĩa thường dùng

chất kết dính danh từ

“The adhesive held the pieces together firmly.”Chất kết dính giữ các mảnh lại với nhau một cách chắc chắn.

Biến thể từ adhesives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adhesive

/əd'hi:siv/

tính từ

  • dính, bám chắc
    • adhesive tape: băng dính
    • adhesive plaster: thuốc cao dán

danh từ

  • chất dính, chất dán
Định nghĩa tiếng Anh

a. tending to adhere

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...