adhesive
/əd'hi:siv/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17140
Nghĩa thường dùng
chất kết dính
danh từ
“The adhesive held the pieces together firmly.”Chất kết dính giữ các mảnh lại với nhau một cách chắc chắn.
Biến thể từ
adhesives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adhesive
/əd'hi:siv/
tính từ
- dính, bám chắc
- adhesive tape: băng dính
- adhesive plaster: thuốc cao dán
danh từ
- chất dính, chất dán
Định nghĩa tiếng Anh
a. tending to adhere