admit defeat
Nghĩa thường dùng
thừa nhận thất bại
cụm từ
“After a long struggle, he had to admit defeat.”Sau một thời gian dài đấu tranh, anh ấy phải thừa nhận thất bại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thừa nhận thất bại
- admit defeat gracefully: thừa nhận thất bại một cách thanh thản