Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

admit defeat

Nghĩa thường dùng

thừa nhận thất bại cụm từ

“After a long struggle, he had to admit defeat.”Sau một thời gian dài đấu tranh, anh ấy phải thừa nhận thất bại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thừa nhận thất bại
    • admit defeat gracefully: thừa nhận thất bại một cách thanh thản
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...