Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

succeed

/sək'si:d/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2018

Nghĩa thường dùng

thành công động từ

“If you work hard, you will succeed.”Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ thành công.

Trái nghĩa failloseflounder
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

succeed

/sək'si:d/

ngoại động từ

  • kế tiếp, tiếp theo
    • winter succeeds autumn: mùa đông tiếp theo mùa thu

nội động từ

  • kế nghiệp; nối ngôi, kế vị
    • to succeed to the throne: nối ngôi
  • thành công
    • the plan succeeds: kế hoạch thành công
    • to succeed in doing something: thành công trong việc gì
Định nghĩa tiếng Anh

v. attain success or reach a desired goal v. be the successor (of)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...