win
/win/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #361
Nghĩa thường dùng
thắng
động từ
“I want to win.”Tôi muốn thắng.
Biến thể từ
won quá khứ
won quá khứ phân từ
winning hiện tại phân từ
wins ngôi 3 số ít
wins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
win
/win/
danh từ
- sự thắng cuộc
- our team has had three wins this season: mùa này đội chúng tôi đ thắng ba trận
ngoại động từ won
- chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được
- to win a prize: đoạt gii
- to win money: kiếm được tiền
- to win one's bread: làm ăn sinh sống
- to win glory: đạt được vinh quang
- thắng cuộc; thắng
- to win a race: thắng cuộc đua
- to win a battle: thắng trận
- to win the war: chiến thắng
- to win the day; to win the field: thắng
- thu phục, tranh thủ, lôi kéo
- to win all hearts: thu phục được lòng mọi người
- to win someone's confidence: tranh thủ được lòng tin cậy của ai
- đạt đến, đến
- to win the summit: đạt tới đỉnh
- to win the shore: tới bờ, cập bến
nội động từ
- thắng cuộc, thắng trận
- which side won?: bên nào thắng?
- to win hands down: thắng dễ dàng
- (: upon) càng ngày càng lôi kéo; thuyết phục được
- Marxism-Leninism is winning upon millions of people: chủ nghĩa Mác Lê-nin ngày càng lôi kéo đượchàng triệu người
- Marxism-Leninism is winning upon millions of people: chủ nghĩa Mác Lê-nin ngày càng lôi kéo đượchàng triệu người
thành ngữ
- to win back
- lấy lại, chiếm lại
- to win out
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng cuộc, thắng trận
- to win over
- lôi kéo về
- to win through
- khắc phục, chiến thắng (khó khăn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a victory (as in a race or other competition) v. be the winner in a contest or competition; be victorious