Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

admittance

/əd'mitəns/ phổ biến #22469
Biến thể từ admittances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

admittance

/əd'mitəns/

danh từ

  • sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp
    • no admittance except on business: không có việc xin miễn vào
    • to get (gain) admittance to...: được thu nhận vào...; được thu nạp vào...
  • lối đi vào
  • (vật lý) sự dẫn nạp; độ dẫn nạp
Định nghĩa tiếng Anh

n the right to enter n the act of admitting someone to enter

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...