Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adult male

/əˈdʌlt meɪl/

Nghĩa thường dùng

người đàn ông trưởng thành danh từ

“An adult male human is typically capable of reproduction.”Một người đàn ông trưởng thành thường có khả năng sinh sản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người đàn ông trưởng thành
    • adult male population: dân số nam giới trưởng thành
  • nam giới trưởng thành
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...