adult male
/əˈdʌlt meɪl/
Nghĩa thường dùng
người đàn ông trưởng thành
danh từ
“An adult male human is typically capable of reproduction.”Một người đàn ông trưởng thành thường có khả năng sinh sản.
Đồng nghĩa
grown manmature maleadult manmale adult
Trái nghĩa
adult femalegirlwoman
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người đàn ông trưởng thành
- adult male population: dân số nam giới trưởng thành
- nam giới trưởng thành