adumbrate
/'ædʌmbreit/ GRE phổ biến #35885
“adumbrated” là quá khứ của adumbrate — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
adumbrated quá khứ
adumbrates ngôi 3 số ít
adumbrated quá khứ phân từ
adumbrating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adumbrate
/'ædʌmbreit/
ngoại động từ
- phác hoạ
- cho biết lờ mờ
- làm cho biết trước, báo trước bằng điềm
- che tối, làm cho mờ tối, toả bóng xuống
Định nghĩa tiếng Anh
v describe roughly or briefly or give the main points or summary of v give to understand