Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advertise in

Nghĩa thường dùng

quảng cáo trong cụm từ

“We decided to advertise in several local newspapers.”Chúng tôi quyết định quảng cáo trong một số tờ báo địa phương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • quảng cáo trong
    • advertise in a magazine: quảng cáo trong một tạp chí
    • advertise in a newspaper: quảng cáo trong một tờ báo
  • đăng quảng cáo trên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...