Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1328

promote

/promote/

ngoại động từ

  • thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp
    • to be promoted sergeant: được thăng cấp trung sĩ
  • làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích
    • to promote learning: đẩy mạnh học tập
    • to promote health: làm tăng thêm sức khoẻ, bồi dưỡng sức khoẻ
    • to promote trade: đẩy mạnh việc buôn bán
  • đề xướng, sáng lập
    • to promote a new plan: đề xướng một kế hoạch mới
    • to promote a company: sáng lập một công ty
  • tích cực ủng hộ sự thông qua, vận động để thông qua (một đạo luật)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quảng cáo bán (hàng, sản phẩm...)
  • (đánh cờ) nâng (quân tốt) thành quân đam (cờ đam)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) dùng thủ đoạn tước đoạt (cái gì)
  • (hoá học) xúc tiến (một phản ứng)
Đồng nghĩa advanceencourageboost
Trái nghĩa demotehinderoppose
Định nghĩa tiếng Anh

v. contribute to the progress or growth of\nv. give a promotion to or assign to a higher position\nv. be changed for a superior chess or checker piece\nv. change a pawn for a better piece by advancing it to the eighth row, or change a checker piece for a more valuable piece by moving it to the row closest to your opponent

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...