Từ điển Anh–Việt

112.255 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aeroplane

/'eərəplein/ Collins ★★ phổ biến #30278

Nghĩa thường dùng

máy bay danh từ

“The aeroplane took off smoothly from the runway.”Chiếc máy bay cất cánh một cách êm ái từ đường băng.

Biến thể từ aeroplanes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aeroplane

/'eərəplein/

danh từ

  • máy bay, tàu bay
Định nghĩa tiếng Anh

n an aircraft that has a fixed wing and is powered by propellers or jets

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...