Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affecting

/ə'fektiɳ/ phổ biến #28415

Nghĩa thường dùng

cảm động tính từ

“The affecting story moved everyone to tears.”Câu chuyện cảm động đã khiến mọi người rơi nước mắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

affecting

/ə'fektiɳ/

tính từ

  • làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng
    • an affecting scence: cảnh làm mủi lòng
    • the story is very affecting: câu chuyện rất xúc động
Định nghĩa tiếng Anh

s. arousing affect

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...