affecting
/ə'fektiɳ/ phổ biến #28415
Nghĩa thường dùng
cảm động
tính từ
“The affecting story moved everyone to tears.”Câu chuyện cảm động đã khiến mọi người rơi nước mắt.
Biến thể từ
affecting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
affecting
/ə'fektiɳ/
tính từ
- làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng
- an affecting scence: cảnh làm mủi lòng
- the story is very affecting: câu chuyện rất xúc động
Định nghĩa tiếng Anh
s. arousing affect