Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affectionate

/ə'fekʃnit/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12111

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự yêu thích hoặc dịu dàng tính từ

“They are an affectionate family, always hugging and kissing.”Họ là một gia đình đầy tình cảm, luôn ôm ấp và hôn nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

affectionate

/ə'fekʃnit/

tính từ

  • thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến
Định nghĩa tiếng Anh

s. having or displaying warmth or affection

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...