affectionate
/ə'fekʃnit/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12111
Nghĩa thường dùng
thể hiện sự yêu thích hoặc dịu dàng
tính từ
“They are an affectionate family, always hugging and kissing.”Họ là một gia đình đầy tình cảm, luôn ôm ấp và hôn nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
affectionate
/ə'fekʃnit/
tính từ
- thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến
Định nghĩa tiếng Anh
s. having or displaying warmth or affection