afters
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
afters
/'ɑ:ftəz/
danh từ
- (thông tục) món phụ sau (món ăn phụ, sau món ăn chính ở bữa cơm trưa)
Định nghĩa tiếng Anh
n a dish served as the last course of a meal
Từ điển Anh–Việt
112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a dish served as the last course of a meal
Đang tải...