aggravation
/,ægrə'veiʃn/ phổ biến #20228
Nghĩa thường dùng
sự làm trầm trọng thêm
danh từ
“The aggravation of the situation led to more problems.”Sự làm trầm trọng thêm của tình huống đã dẫn đến nhiều vấn đề hơn.
Biến thể từ
aggravations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aggravation
/,ægrə'veiʃn/
danh từ
- sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm, sự làm nguy ngập thêm, sự làm xấu thêm
- điều làm trầm trọng thêm, điều làm nặng thêm, điều làm nguy ngập thêm, điều làm xấu thêm
- (thông tục) sự làm bực mình, sự chọc tức
Định nghĩa tiếng Anh
n. an exasperated feeling of annoyance n. unfriendly behavior that causes anger or resentment n. action that makes a problem or a disease (or its symptoms) worse