agility
/ə'dʤiliti/ TOEFLGRE phổ biến #14781
Nghĩa thường dùng
sự linh hoạt nhanh nhẹn
danh từ
“Business agility enables quick responses to market change.”Sự linh hoạt trong kinh doanh cho phép phản ứng nhanh với thay đổi thị trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
agility
/ə'dʤiliti/
danh từ
- sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the gracefulness of a person or animal that is quick and nimble