Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agility

/ə'dʤiliti/ TOEFLGRE phổ biến #14781

Nghĩa thường dùng

sự linh hoạt nhanh nhẹn danh từ

“Business agility enables quick responses to market change.”Sự linh hoạt trong kinh doanh cho phép phản ứng nhanh với thay đổi thị trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

agility

/ə'dʤiliti/

danh từ

  • sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the gracefulness of a person or animal that is quick and nimble

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...