agitation
/,ædʤi'teiʃn/ TOEFLIELTS phổ biến #12905
Biến thể từ
agitations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
agitation
/,ædʤi'teiʃn/
danh từ
- sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển
- sự khích động, sự xúc động, sự bối rối
- sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung (một vấn đề gì); sự thảo luận
- sự khích động quần chúng, sự gây phiến động
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mental state of extreme emotional disturbance n. a state of agitation or turbulent change or development n. the feeling of being agitated; not calm