aimless
/'eimlis/ Collins ★ phổ biến #20951
Nghĩa thường dùng
không có mục đích
tính từ
“He felt aimless after losing his job.”Anh ấy cảm thấy không có mục đích sau khi mất việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aimless
/'eimlis/
tính từ
- không mục đích, vu vơ, bâng quơ
Định nghĩa tiếng Anh
s. continually changing especially as from one abode or occupation to another