Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aimless

/'eimlis/ Collins ★ phổ biến #20951

Nghĩa thường dùng

không có mục đích tính từ

“He felt aimless after losing his job.”Anh ấy cảm thấy không có mục đích sau khi mất việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aimless

/'eimlis/

tính từ

  • không mục đích, vu vơ, bâng quơ
Định nghĩa tiếng Anh

s. continually changing especially as from one abode or occupation to another

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...