Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

air horns

Nghĩa thường dùng

còi hơi (thiết bị dùng khí nén để tạo ra âm thanh lớn, thường dùng để cảnh báo hoặc xua đuổi) danh từ

“When the couple moved in, they started spotting bears almost immediately. They initially tried to chase the bears away by yelling, using air horns and occasionally a paintball gun with soft rubber pellets.”Khi cặp đôi chuyển đến, họ bắt đầu phát hiện gấu gần như ngay lập tức. Ban đầu họ cố xua đuổi lũ gấu bằng cách la hét, sử dụng còi hơi và thỉnh thoảng dùng súng bắn sơn với đạn cao su mềm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • còi hơi (thiết bị dùng khí nén để tạo ra âm thanh lớn, thường dùng để cảnh báo hoặc xua đuổi)
    • use air horns: sử dụng còi hơi
    • blast air horns: bấm còi hơi
    • air horns for safety: còi hơi để đảm bảo an toàn
  • còi hơi (số nhiều, dùng trong ngữ cảnh xua đuổi động vật hoặc gây tiếng ồn)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...