alarming
/ə'lɑ:miɳ/ Oxford 3000 phổ biến #7719
Nghĩa thường dùng
đáng lo ngại, đáng báo động
tính từ
“The rise in errors is at an alarming rate.”Tỷ lệ lỗi gia tăng ở mức đáng lo ngại.
Biến thể từ
alarming hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alarming
/ə'lɑ:miɳ/
tính từ
- làm lo sợ, làm sợ hãi, làm hốt hoảng, làm hoảng sợ
Định nghĩa tiếng Anh
a. frightening because of an awareness of danger