Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alarming

/ə'lɑ:miɳ/ Oxford 3000 phổ biến #7719

Nghĩa thường dùng

đáng lo ngại, đáng báo động tính từ

“The rise in errors is at an alarming rate.”Tỷ lệ lỗi gia tăng ở mức đáng lo ngại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alarming

/ə'lɑ:miɳ/

tính từ

  • làm lo sợ, làm sợ hãi, làm hốt hoảng, làm hoảng sợ
Định nghĩa tiếng Anh

a. frightening because of an awareness of danger

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...