aldose
/ˈæl.doʊs/
Nghĩa thường dùng
đường đơn giản, một loại đường có nhóm aldehyde
danh từ
“Glucose is an example of an aldose.”Glucose là một ví dụ về đường aldose.
Biến thể từ
aldosed quá khứ
aldosed quá khứ phân từ
aldosing hiện tại phân từ
aldoses ngôi 3 số ít
aldoses số nhiều
Đồng nghĩa
simple sugarmonosaccharidesugarcarbohydrate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đường đơn giản, một loại đường có nhóm aldehyde
- aldose sugar: đường aldose
- một loại monosaccharide