Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alienation

/,eiljə'neiʃn/ phổ biến #9619

Nghĩa thường dùng

sự xa lánh danh từ

“Modern work can produce alienation.”Công việc hiện đại có thể tạo ra sự xa lánh.

Biến thể từ alienations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alienation

/,eiljə'neiʃn/

danh từ

  • sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà
    • after his alienation from his relatives: sau cái chuyện bất hoà giữa anh ta và bà con họ hàng; sau khi anh ta bị bà con họ hàng ghét bỏ
  • (pháp lý) sự chuyển nhượng (tài sản...)
  • (y học) bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the feeling of being alienated from other people n. separation resulting from hostility n. (law) the voluntary and absolute transfer of title and possession of real property from one person to another

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...