Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #9619

alienation

/,eiljə'neiʃn/

danh từ

  • sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà
    • after his alienation from his relatives: sau cái chuyện bất hoà giữa anh ta và bà con họ hàng; sau khi anh ta bị bà con họ hàng ghét bỏ
  • (pháp lý) sự chuyển nhượng (tài sản...)
  • (y học) bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation)
Biến thể từ alienations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the feeling of being alienated from other people\nn. separation resulting from hostility\nn. (law) the voluntary and absolute transfer of title and possession of real property from one person to another

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...