Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aligned

/əˈlaɪnd/ phổ biến #42201

Nghĩa thường dùng

phù hợp, đồng nhất tính từ

“The project goals are aligned with the company's mission.”Các mục tiêu của dự án phù hợp với sứ mệnh của công ty.

Biến thể từ aligned quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aligned

//

  • (Tech) được đồng chỉnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. brought into agreement or cooperation on the side of a faction, party, or cause s. in a straight line

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...