aligned
Nghĩa thường dùng
“The project goals are aligned with the company's mission.”Các mục tiêu của dự án phù hợp với sứ mệnh của công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aligned
//
- (Tech) được đồng chỉnh
Định nghĩa tiếng Anh
a. brought into agreement or cooperation on the side of a faction, party, or cause s. in a straight line