Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

allegory

/'æligəri/ TOEFLGRE phổ biến #13663

Nghĩa thường dùng

phúng dụ, lời nói bóng danh từ

“The novel is a complex allegory of the human condition.”Cuốn tiểu thuyết là một phúng dụ phức tạp về tình trạng con người.

Biến thể từ allegories số nhiều
Đồng nghĩa parablesymbolism
Trái nghĩa literal meaningfact
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

allegory

/'æligəri/

danh từ

  • phúng dụ, lời nói bóng
  • chuyện ngụ ngôn
  • biểu tượng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an expressive style that uses fictional characters and events to describe some subject by suggestive resemblances; an extended metaphor

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...