parable
/'pærəbl/
danh từ
- truyện ngụ ngôn
- (từ cổ,nghĩa cổ) lời nói bí ẩn
- (từ cổ,nghĩa cổ) tục ngữ
thành ngữ
- to take up one's parable
- (từ cổ,nghĩa cổ) bắt đầu nói chuyện, bắt đầu đàm luận
Biến thể từ
parables số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. (New Testament) any of the stories told by Jesus to convey his religious message