parable
/'pærəbl/ GRECollins ★ phổ biến #12932
Nghĩa thường dùng
ngụ ngôn
danh từ
“Jesus told a parable.”Chúa Jesus kể một câu chuyện ngụ ngôn.
Biến thể từ
parables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parable
/'pærəbl/
danh từ
- truyện ngụ ngôn
- (từ cổ,nghĩa cổ) lời nói bí ẩn
- (từ cổ,nghĩa cổ) tục ngữ
thành ngữ
- to take up one's parable
- (từ cổ,nghĩa cổ) bắt đầu nói chuyện, bắt đầu đàm luận
Định nghĩa tiếng Anh
n. (New Testament) any of the stories told by Jesus to convey his religious message