Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #11808

alloy

/'ælɔi/

danh từ

  • hợp kim
  • tuổi (kim loại quý như vàng bạc)
  • chất hỗn hợp; sự pha trộn
    • happiness without alloy: niềm hạnh phúc hoàn toàn không có gì làm vằn gợn

ngoại động từ

  • nấu thành hợp kim
  • trộn vào, pha trộn
  • làm xấu đi, làm giảm giá trị đi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mixture containing two or more metallic elements or metallic and nonmetallic elements usually fused together or dissolving into each other when molten\nv. make an alloy of

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...