Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alloy

/'ælɔi/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #11808

Nghĩa thường dùng

hợp kim danh từ

“Bronze is an alloy of copper and tin.”Đồng thiếc là một hợp kim của đồng và thiếc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alloy

/'ælɔi/

danh từ

  • hợp kim
  • tuổi (kim loại quý như vàng bạc)
  • chất hỗn hợp; sự pha trộn
    • happiness without alloy: niềm hạnh phúc hoàn toàn không có gì làm vằn gợn

ngoại động từ

  • nấu thành hợp kim
  • trộn vào, pha trộn
  • làm xấu đi, làm giảm giá trị đi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mixture containing two or more metallic elements or metallic and nonmetallic elements usually fused together or dissolving into each other when molten v. make an alloy of

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...