Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alpine

/'ælpain/ Collins ★ phổ biến #8239

Nghĩa thường dùng

thuộc núi tính từ

“The alpine scenery is breathtaking.”Cảnh quan núi non thật ngoạn mục.

Biến thể từ alpines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alpine

/'ælpain/

tính từ

  • (thuộc) dãy An-pơ, ở dãy An-pơ
  • (thuộc) núi cao, ở núi cao
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or characteristic of alps a. relating to the Alps and their inhabitants s. living or growing above the timber line

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...