Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

although

/ɔ:l'ðou/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #378

Nghĩa thường dùng

mặc dù liên từ

“Although it is raining, we go outside.”Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài.

Đồng nghĩa thougheven thoughdespite
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

although

/ɔ:l'ðou/

liên từ

  • dẫu cho, mặc dù
Định nghĩa tiếng Anh

conj. Grant all this; be it that; supposing that; notwithstanding; though.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...