Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #245

though

/ðou/

liên từ

  • dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho
    • though it was late we decided to go: mặc dù đã muộn, chúng tôi vẫn quyết định đi

thành ngữ

  1. as though
    • dường như, như thể là
      • he ran as though the devil were after him: nó chạy như thể có ma đuổi
  2. even though
    • (xem) even
  3. what though
    • dù... đi nữa, dù cho
      • what though the way is long: dù đường có xa đi nữa

phó từ

  • tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy; thế nhưng
    • I believe him though: tuy vậy tôi tin anh ấy
    • he had promised to come, he didn't though: nó đã hứa đến, thế nhưng nó không đến
Định nghĩa tiếng Anh

r. (postpositive) however

Gợi ý (23)

thought-reader người đọc được ý nghĩ của người khác; người đi guốc vào bụng thought thời quá khứ & động tính từ quá khứ của think: sự suy nghĩ, sự … thoughtful tính từ: ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự thoughtfully trầm ngâm; trầm tư; tư lự thoughtless tính từ: không suy nghĩ, vô tư lự thoughtfulness danh từ: sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, sự tư lự bethought (bất qui tắc) ngoại động từ bethought: nhớ ra, nghĩ ra methought nội động từ methought /mi'θɔ:t/: (từ cổ,nghĩa cổ) đối với tôi,… rethought quá khứ và quá khứ phân từ của rethink merrythought danh từ: xương chạc (chim, gà) unthought-of tính từ: không ngờ, không dè, không ai nghĩ tới unthoughtful tính từ: không hay nghĩ ngợi, vô tư lự, vô tâm well-thought-of tính từ: được tiếng tốt; được quý trọng unthoughtfulness danh từ: sự không nghĩ ngợi, sự vô tư lự, sự vô tâm well-thought-out được cân nhắc kỹ; có cơ sở (kế hoạch...) forethoughtfulness thái độ suy tính, lo liệu trước although liên từ: dẫu cho, mặc dù afterthought danh từ: sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn … forethought danh từ: sự đắn đo suy tính trước; sự lo xa, tính cẩn thận aforethought tính từ: cố ý, có định trước, có suy tính trước outthought ngoại động từ outthought: suy nghĩ nhanh hơn, suy nghĩ sâu sắc … unbethought không suy nghĩ trước, không tính toán trước; không có kế hoạch … i thought you cụm từ: tôi nghĩ rằng bạn (dùng để diễn đạt một niềm tin hoặc g…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...