despite
/dis'pait/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #742
Nghĩa thường dùng
mặc dù
giới từ
“Despite the rain, we went outside.”Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài.
Đồng nghĩa
notwithstandingregardlessin spite of
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
despite
/dis'pait/
danh từ
- sự ghen ghét; sự hiềm khích; sự thù oán; ác cảm
- mối tức giận, mối hờn giận
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự sỉ nhục, sự lăng mạ, sự khinh miệt; lời sỉ nhục, lời lăng mạ
thành ngữ
- in despite of
- mặc dù, không kể, bất chấp
giới từ
- dù, mặc dù, không kể, bất chấp
- despite our efforts: mặc dù những cố gắng của chúng tôi
Định nghĩa tiếng Anh
n. contemptuous disregard